Câu tiếng Anh có từ “scramble”
156 câu thật có từ scramble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scramble nghĩa là tranh giành. scramble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to move hurriedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scramble
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The Boers were scrambling to be off--that much they could see of them.
Từ trong câu: scramble, off, much, see
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I lifted Melvar in my arms until she could reach the top and scramble up.
Từ trong câu: scramble, lift, arm, until, reach, top, up
Jack Williamson, The alien intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #73724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can be hard-boiled, soft-boiled, scrambled, fried, combined with flour in cakes or eaten raw.
Từ trong câu: scramble, hard, boil, soft, fried, combine, flour, cake
«Egg (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77687 (bản sửa đổi 10849172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Errors can scramble into the copper wire together, or vice versa.
Từ trong câu: scramble, error, copper, wire, together, vice
«Practical Electronics/PCB Manufacture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96814 (bản sửa đổi 4528733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before the housewives could rest, several people called, and there was a scramble to get ready to see them.
Từ trong câu: scramble, rest, several, people, call, get, ready, see
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She therefore could not help her lodgers, and they all scrambled on over the desolate places of poverty as they best might.
Từ trong câu: scramble, therefore, help, place, poverty, best
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bell rang again so soon that I made a mere scramble of my dressing, instead of the careful operation I could have wished under the circumstances, and went downstairs.
Từ trong câu: operation, scramble, bell, ring, again, soon, make, mere
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The noise of Bell's scrambling back onto the deck of the amphibian's hull could be heard inside the cabin.
Từ trong câu: hull, noise, scramble, back, deck, hear, inside, cabin
Various, Astounding Stories of Super-Science, June, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scramble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scramble eggs | 90 lần |
| managed to scramble | 120 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scramble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scramble trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ scramble hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scramble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scramble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scramble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scramble: Quá khứ đơn (37 câu), There is và there are (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.