Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scramble”

155 câu thật có từ scramble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scramble nghĩa là tranh giành. scramble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to move hurriedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scramble

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The Boers were scrambling to be off--that much they could see of them.

    Từ trong câu: scramble, off, much, see

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were even laughing--somewhat nervously, it must be admitted--as they scrambled out of the ruined trench.

    Từ trong câu: scramble, nervously, even, laugh, somewhat, admit, out, ruin

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I scrambled along the deck, the skipper was calling me.

    Từ trong câu: scramble, deck, call

    A. Safroni-Middleton, Sailor and beachcomber Confessions of a life at sea, in Australia, and amid the islands of the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #58624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Forgetting all else but his own person in a selfish scramble for safety, he started to his feet and was rushing away.

    Từ trong câu: scramble, forget, else, person, selfish, safety, start, foot

    Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boy was scrambling on a slope of fallen rubble.

    Từ trong câu: rubble, boy, scramble, slope, fall

    S. Baring-Gould, Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A girl was punting past, there was no splashing, no scramble, apparently no effort.

    Từ trong câu: splash, girl, past, scramble, apparently, effort

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scramble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scramble eggs90 lần
managed to scramble120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scramble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scramble trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ scramble hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scramble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scramble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scramble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scramble: Quá khứ đơn (36 câu), There is và there are (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.