E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scramble”

149 câu thật có từ scramble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scramble nghĩa là tranh giành. scramble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to move hurriedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scramble

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I’ll scramble you up some supper, and I’ll give you a shakedown.”

    Từ trong câu: scramble, up, supper, give

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will basically continue until the original list is scrambled up completely.

    Từ trong câu: scramble, basically, continue, until, original, list, up, completely

    «F Sharp Programming/Lists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172333 (bản sửa đổi 4397721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, the rock being struck by lightning will scramble the orientations of the iron grains.

    Từ trong câu: scramble, orientation, example, rock, strike, lightning, iron, grain

    «Planet Earth/3d. Radiometric dating: Using chemistry to tell time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416146 (bản sửa đổi 4462669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Banks and lending institutions will be scrambling to roll out stimulus packages.

    Từ trong câu: scramble, bank, lend, institution, roll, out, stimulus, package

    «WikiJournal Preprints/Pitfalls in Global Response to COVID-19 and its Impact on Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264517 (bản sửa đổi 2247340). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Its mine!" cried the curate: "I'll have it!" shouted the bishop: "I wish you may get it," roared the abbot--and a regular scramble took place.

    Từ trong câu: curate, cry, shout, bishop, wish, get, roar, regular

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scramble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scramble eggs90 lần
managed to scramble120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scramble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scramble trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ scramble hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scramble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scramble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scramble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scramble: Quá khứ đơn (35 câu), There is và there are (15 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.