Câu tiếng Anh có từ “scramble”
133 câu thật có từ scramble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scramble nghĩa là tranh giành. scramble là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to move hurriedly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scramble
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The noise of Bell's scrambling back onto the deck of the amphibian's hull could be heard inside the cabin.
Từ trong câu: hull, noise, scramble, back, deck, hear, inside, cabin
Various, Astounding Stories of Super-Science, June, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scramble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scramble eggs | 90 lần |
| managed to scramble | 120 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scramble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scramble trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ scramble hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scramble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scramble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scramble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scramble: Quá khứ đơn (30 câu), There is và there are (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.