Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “schoolteacher”

52 câu thật có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: schoolteacher nghĩa là giáo viên. schoolteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a teacher in a school below the college level. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ schoolteacher

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Emily’d been a schoolteacher in her early life and she’d never got over it.

    Từ trong câu: schoolteacher, early, life, never, get

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Schoolteachers do not wallow in wealth nor feed fat at the public trough.

    Từ trong câu: schoolteacher, wallow, wealth, feed, fat, public

    Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 10 Little Journeys To The Homes Of Great Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #18936. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Martha had been a trained schoolteacher even though she was not paid a great deal.

    Từ trong câu: schoolteacher, train, even, though, paid, great, deal

    «Victoriana Schooldays/Running a business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241070 (bản sửa đổi 3436525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I don’t see how you would reach that black-haired girl, for instance,” sighed the little ex-schoolteacher.

    Từ trong câu: schoolteacher, see, reach, black, hair, girl, instance, sigh

    Helen Beecher Long, The testing of Janice Day. Nguồn: Project Gutenberg #69791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every country schoolteacher knows how many able minds among his pupils are never developed because they lack opportunity for development.

    Từ trong câu: schoolteacher, every, country, know, many, able, mind, among

    August Bebel, Woman and Socialism. Nguồn: Project Gutenberg #47244. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The schoolteacher was so weak that he could not talk, and therefore, he did not say where he got the diary.

    Từ trong câu: schoolteacher, weak, talk, therefore, get, diary

    «Yuri Ryabinkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035098 (bản sửa đổi 10196999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was not that he wished to bring the schoolteacher to trouble, but it had angered him to see one girl balk seven grown men.

    Từ trong câu: schoolteacher, wish, bring, trouble, anger, see, girl, seven

    Max Brand, The Rangeland Avenger. Nguồn: Project Gutenberg #10601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among four hundred teachers in such schools, throughout the country, not one in a hundred expects to remain as a country schoolteacher for a lifetime.

    Từ trong câu: schoolteacher, among, four, hundred, teacher, school, throughout, country

    Warren H. Wilson, The Evolution of the Country Community A Study in Religious Sociology. Nguồn: Project Gutenberg #30563. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The salary paid to schoolteachers was low, and did not attract the most qualified of teachers.

    Từ trong câu: salary, schoolteacher, paid, low, attract, qualified, teacher

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/J. H. Marshall», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144498 (bản sửa đổi 2142115). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolteacher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolteacher trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ schoolteacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolteacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolteacher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolteacher: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.