E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “schoolteacher”

51 câu thật có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: schoolteacher nghĩa là giáo viên. schoolteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a teacher in a school below the college level. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ schoolteacher

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He and his wife Sue, a schoolteacher, have three children from previous marriages.

    Từ trong câu: schoolteacher, wife, sue, child, previous, marriage

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Sometimes, it assumed the salaries of schoolteachers and other local public service workers.

    Từ trong câu: schoolteacher, sometimes, assume, salary, local, public, service, worker

    «Outline of U.S. History/The New Deal and World War II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283463 (bản sửa đổi 2465688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Joy Pendants can be surrendered to the schoolteacher on Windfall Island, which will yield Link great rewards.

    Từ trong câu: schoolteacher, joy, surrender, island, yield, link, great, reward

    «Zelda franchise strategy guide/Enemies/Moblin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432590 (bản sửa đổi 4054879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The deputy and Jonas led the Schoolteacher inside the railing.

    Từ trong câu: schoolteacher, deputy, lead, inside, rail

    Melville Davisson Post, The Mountain School-Teacher. Nguồn: Project Gutenberg #51958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The salary paid to schoolteachers was low, and did not attract the most qualified of teachers.

    Từ trong câu: salary, schoolteacher, paid, low, attract, qualified, teacher

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/J. H. Marshall», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144498 (bản sửa đổi 2142115). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolteacher

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolteacher trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ schoolteacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolteacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolteacher?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolteacher: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.