Câu tiếng Anh có từ “schoolteacher”
52 câu thật có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolteacher nghĩa là giáo viên. schoolteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a teacher in a school below the college level. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolteacher
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Martha had been a trained schoolteacher even though she was not paid a great deal.
Từ trong câu: schoolteacher, train, even, though, paid, great, deal
«Victoriana Schooldays/Running a business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241070 (bản sửa đổi 3436525). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Martha had been a trained schoolteacher, managing on a very low income.
Từ trong câu: schoolteacher, train, manage, low, income
«Horses, Tractors, and Vans/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98721 (bản sửa đổi 1813282). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The schoolteacher, who might have been a help, had fainted.
Từ trong câu: schoolteacher, help, faint
Ray Humphreys, A bear-raising ride. Nguồn: Project Gutenberg #79684. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hong, a village schoolteacher, had come to believe he was the son of the Christian God and the brother of Jesus.
Từ trong câu: schoolteacher, village, come, believe, son, christian, god, brother
«The Second Industrial Revolution», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
As for the others, Henriot, whom we had come across on the first day, we soon placed as an elementary schoolteacher.
Từ trong câu: schoolteacher, other, come, across, first, day, soon, place
Marcel Berger, The Ordeal by Fire By a Sergeant in the French Army. Nguồn: Project Gutenberg #60166. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A proud and ambitious schoolteacher had married a well-off but decidedly Cockney Englishman, whose aspirates could be relied upon to do the expected.
Từ trong câu: schoolteacher, proud, ambitious, married, well, off, englishman, rely
Charles A. Murdock, A Backward Glance at Eighty: Recollections & Comment. Nguồn: Project Gutenberg #12911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not that he wished to bring the schoolteacher to trouble, but it had angered him to see one girl balk seven grown men.
Từ trong câu: schoolteacher, wish, bring, trouble, anger, see, girl, seven
Max Brand, The Rangeland Avenger. Nguồn: Project Gutenberg #10601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolteacher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolteacher trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolteacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolteacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolteacher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolteacher: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.