Câu tiếng Anh có từ “schoolteacher”
52 câu thật có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolteacher nghĩa là giáo viên. schoolteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a teacher in a school below the college level. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolteacher
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Joy Pendants can be surrendered to the schoolteacher on Windfall Island, which will yield Link great rewards.
Từ trong câu: schoolteacher, joy, surrender, island, yield, link, great, reward
«Zelda franchise strategy guide/Enemies/Moblin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432590 (bản sửa đổi 4054879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who was so ready to help her neighbours, more particularly when the schoolteachers could be seen anywhere round?
Từ trong câu: schoolteacher, ready, help, neighbor, particularly, see, anywhere, round
L. T. Meade, Peggy from Kerry. Nguồn: Project Gutenberg #61829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The schoolteacher was so weak that he could not talk, and therefore, he did not say where he got the diary.
Từ trong câu: schoolteacher, weak, talk, therefore, get, diary
«Yuri Ryabinkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035098 (bản sửa đổi 10196999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A proud and ambitious schoolteacher had married a well-off but decidedly Cockney Englishman, whose aspirates could be relied upon to do the expected.
Từ trong câu: schoolteacher, proud, ambitious, married, well, off, englishman, rely
Charles A. Murdock, A Backward Glance at Eighty: Recollections & Comment. Nguồn: Project Gutenberg #12911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he could haul his schoolteachers to Pluto and pick up his thorium, which definitely made his actions look reasonably normal to the official eye.
Từ trong câu: schoolteacher, pick, up, definitely, make, action, look, reasonably
George O. Smith, The hellflower. Nguồn: Project Gutenberg #69124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolteacher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolteacher trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolteacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolteacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolteacher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolteacher: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.