Câu tiếng Anh có từ “schoolteacher”
52 câu thật có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: schoolteacher nghĩa là giáo viên. schoolteacher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a teacher in a school below the college level. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ schoolteacher
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Sometimes, it assumed the salaries of schoolteachers and other local public service workers.
Từ trong câu: schoolteacher, sometimes, assume, salary, local, public, service, worker
«Outline of U.S. History/The New Deal and World War II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283463 (bản sửa đổi 2465688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She was a graduate of Shaw University and schoolteacher for twelve years before they married.
Từ trong câu: schoolteacher, graduate, university, twelve, year, married
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 01/Rufus Samuel Vass», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265569 (bản sửa đổi 2179837). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He worked on the halves with a schoolteacher named Mr. Hannum.
Từ trong câu: schoolteacher, work, half, name, mr
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He worked as a schoolteacher and writer.
Từ trong câu: schoolteacher, work, writer
«Terakado Seiken», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887152 (bản sửa đổi 10400580). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The schoolteacher was so weak that he could not talk, and therefore, he did not say where he got the diary.
Từ trong câu: schoolteacher, weak, talk, therefore, get, diary
«Yuri Ryabinkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035098 (bản sửa đổi 10196999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As for the others, Henriot, whom we had come across on the first day, we soon placed as an elementary schoolteacher.
Từ trong câu: schoolteacher, other, come, across, first, day, soon, place
Marcel Berger, The Ordeal by Fire By a Sergeant in the French Army. Nguồn: Project Gutenberg #60166. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not that he wished to bring the schoolteacher to trouble, but it had angered him to see one girl balk seven grown men.
Từ trong câu: schoolteacher, wish, bring, trouble, anger, see, girl, seven
Max Brand, The Rangeland Avenger. Nguồn: Project Gutenberg #10601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He worked as a schoolteacher and surgeon apprentice there for four years.
Từ trong câu: apprentice, schoolteacher, work, surgeon, four, year
«Medical microbiology/Sugar in the times of cholera», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6505 (bản sửa đổi 2590202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ schoolteacher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ schoolteacher trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ schoolteacher hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ schoolteacher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ schoolteacher gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ schoolteacher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ schoolteacher: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.