E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salsa”

34 câu thật có từ salsa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salsa nghĩa là nước sốt cay của cà chua, hành tây và ớt để đi kèm với các món ăn Mexico. salsa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spicy sauce of tomatoes and onions and chili peppers to accompany Mexican foods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salsa

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Fundraising is something that the Cycling team has to do, unlike the Ritmo Salsa club.

    Từ trong câu: salsa, fundraise, something, cycle, team, unlike, club

    «Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many different fundraisers, from the ever popular cookie dough sales to even selling salsa.

    Từ trong câu: salsa, many, different, ever, popular, cookie, sale, even

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Anthony is the top selling tropical salsa artist of all time.

    Từ trong câu: salsa, top, sell, tropical, artist, time

    «Marc Anthony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348722 (bản sửa đổi 11004662). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other food-based variations include taco queen and salsa queen.

    Từ trong câu: salsa, food, base, variation, include, queen

    «Bean queen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333529 (bản sửa đổi 7992423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Yokuba is shown to have a deep hatred for Salsa.

    Từ trong câu: salsa, show, deep, hatred

    «Mother 3/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435529 (bản sửa đổi 4530296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The traditional Latin styles like salsa and meringue rule.

    Từ trong câu: salsa, traditional, style, like, rule

    «Nicaragua», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132619 (bản sửa đổi 10930270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He attaches an electro-shock collar to Salsa, and constantly shocks Salsa, usually seemingly for little to no reason.

    Anh ta gắn một chiếc vòng cổ sốc điện vào Salsa, và liên tục gây sốc cho Salsa, thường là dường như không có lý do gì cả.

    Từ trong câu: salsa, attach, shock, collar, constantly, usually, little, reason

    «Mother 3/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435529 (bản sửa đổi 4530296). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tacos are filled with a variety of filling such as beef, chicken, fish, pork, cheese, lettuce, onions, guacamole, and salsa.

    Từ trong câu: salsa, fill, variety, beef, chicken, fish, pork, cheese

    «Taco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44526 (bản sửa đổi 10730882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • About five miles from the Salsa is the deep and circular lake of Antimucuy, abounding with fish, and having two outlets into the Belmonte.

    Từ trong câu: salsa, five, mile, deep, circular, lake, abound, fish

    James, 1783?-1848 Henderson, A history of the Brazil. Nguồn: Project Gutenberg #72778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salsa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ritmo salsa22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salsa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salsa trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ salsa hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salsa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salsa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salsa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salsa: Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.