Câu tiếng Anh có từ “salsa”
34 câu thật có từ salsa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salsa nghĩa là nước sốt cay của cà chua, hành tây và ớt để đi kèm với các món ăn Mexico. salsa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spicy sauce of tomatoes and onions and chili peppers to accompany Mexican foods. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salsa
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He wrote songs that introduced concepts such as free-style rap and salsa music.
Từ trong câu: salsa, write, song, introduce, concept, free, style, rap
«Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I stepped into the nearest burrito joint and ordered one with carnitas -- shredded pork -- and extra salsa.
Từ trong câu: salsa, step, near, joint, order, pork, extra
Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He was known for making Afro-Cuban jazz, Latin jazz and salsa more popular in the United States where he lived.
Từ trong câu: salsa, know, make, jazz, popular, unite, state, live
«Alfredo "Chocolate" Armenteros», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=527491 (bản sửa đổi 7554235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Early the next morning we reached Mucúra, where two young Brazilians, whom I had met with below, were residing, trading for salsa.
Từ trong câu: salsa, early, next, morning, reach, young, meet, below
Alfred Russel Wallace, Travels on the Amazon. Nguồn: Project Gutenberg #53177. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salsa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ritmo salsa | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salsa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salsa trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ salsa hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salsa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salsa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salsa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salsa: Quá khứ đơn (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Câu phủ định (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.