Câu tiếng Anh có từ “salesman”
152 câu thật có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salesman nghĩa là người bán hàng. salesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salesman
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The salesman must establish on the outset whether the prospects can afford to buy.
Từ trong câu: salesman, outset, establish, whether, prospect, afford, buy
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He considered the station's salesmen could sell the time to give a satisfactory return.
Từ trong câu: salesman, consider, sell, time, give, satisfactory, return
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps the math of the Traveling salesman problem can be used.
Từ trong câu: salesman, perhaps, math, travel, problem, use
«Engineering Projects/Poppit/Math», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119599 (bản sửa đổi 2111239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With a little capital and an enterprising salesman on the road, a fortune could be made very soon.
Từ trong câu: salesman, little, capital, enterprise, road, fortune, make, soon
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The characteristics of a product can be presented to their consumers without a salesman knocking door to door to sell it.
Từ trong câu: salesman, characteristic, product, present, consumer, knock, door, sell
«Essay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49562 (bản sửa đổi 2609647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A single turn-down cannot cause the failure of a successful salesman.
Từ trong câu: failure, salesman, single, turn, down, can, cause, successful
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the master salesman can never be absolutely certain of the reception he will have from any prospect.
Từ trong câu: reception, even, master, salesman, never, absolutely, certain, prospect
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Direct sales expense is made up of salaries and traveling expenses of salesmen--items which can be definitely determined and charged against definite sales.
Từ trong câu: sale, determined, expense, definite, item, salary, definitely, salesman
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traveling salesman | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesman trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesman: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.