Câu tiếng Anh có từ “salesman”
152 câu thật có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salesman nghĩa là người bán hàng. salesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salesman
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Salesmen in their anxiety to sell goods will divide their commissions with the buyers.
Từ trong câu: salesman, anxiety, sell, goods, divide, commission, buyer
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Experiments will trace the exact effects which the salesman or customer may produce.
Từ trong câu: salesman, experiment, trace, exact, effect, customer, produce
Hugo Münsterberg, Psychology and Industrial Efficiency. Nguồn: Project Gutenberg #15154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the exercises we will be following a salesman on his travels.
Từ trong câu: salesman, exercise, follow, travel
«Dutch/Lesson 6A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360164 (bản sửa đổi 4620923). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not at all; he will find people there who, seeing the want, undertake the office of salesmen.
Từ trong câu: salesman, find, people, see, want, undertake, office
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Salesman will add up to the successful business.
Từ trong câu: salesman, add, up, successful, business
«Entrepreneurship», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139579 (bản sửa đổi 2834041). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even the master salesman can never be absolutely certain of the reception he will have from any prospect.
Từ trong câu: reception, even, master, salesman, never, absolutely, certain, prospect
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will be given the principles and methods employed by the expert salesman in marketing any kind of right goods.
Từ trong câu: marketing, give, principle, method, employ, expert, salesman, market
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traveling salesman | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesman trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesman: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.