Câu tiếng Anh có từ “salesman”
152 câu thật có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salesman nghĩa là người bán hàng. salesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salesman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But the restless energy that had made of me a successful salesman was gone.
Từ trong câu: salesman, energy, make, successful, go
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Up to the time he was interviewed, Jordan had been a salesman for twenty five years.
Từ trong câu: salesman, up, time, interview, twenty, five, year
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section071/Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 71/Homer Jordan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268573 (bản sửa đổi 2625302). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I saw the person that the shoe store salesman had pointed out to us.
Từ trong câu: shoe, salesman, saw, person, store, point, out
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This second salesman evidently had prospected the philanthropist and had planned just how to interest him.
Từ trong câu: philanthropist, second, salesman, evidently, prospect, plan, interest
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Good for you!" praised the undaunted salesman, who had come prepared for adamantine obstacles in his path.
Từ trong câu: undaunted, good, praise, salesman, come, prepare, obstacle, path
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also had worked unsuccessfully in a bookstore, as an art salesman, and a preacher.
Từ trong câu: preacher, work, bookstore, art, salesman
«Vincent van Gogh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7786 (bản sửa đổi 10719766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng salesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traveling salesman | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesman trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesman: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.