Câu tiếng Anh có từ “salesman”
152 câu thật có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salesman nghĩa là người bán hàng. salesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salesman
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Experiments will trace the exact effects which the salesman or customer may produce.
Từ trong câu: salesman, experiment, trace, exact, effect, customer, produce
Hugo Münsterberg, Psychology and Industrial Efficiency. Nguồn: Project Gutenberg #15154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Policy-sellers, bookmakers’ runners, reefer peddlers and junk salesmen are employed by an organization which protects them also.
Từ trong câu: runner, seller, junk, salesman, policy, employ, organization, protect
Jack Lait, Washington Confidential. Nguồn: Project Gutenberg #63469. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not have the slightest doubt that the change in his voice was nothing more than the first sign of a serious cold, which was an occupational hazard for travelling salesmen.
Từ trong câu: occupational, travel, hazard, doubt, cold, serious, salesman, slight
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Direct sales expense is made up of salaries and traveling expenses of salesmen--items which can be definitely determined and charged against definite sales.
Từ trong câu: sale, determined, expense, definite, item, salary, definitely, salesman
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in his place I got a man who found out what was wrong with gadgets, markets, salesmen--and right away he built a plan which sold goods."
Từ trong câu: gadget, place, get, man, find, out, wrong, market
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traveling salesman | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesman trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesman: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.