Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salesman”

152 câu thật có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salesman nghĩa là người bán hàng. salesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salesman

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Brown, the salesman, says it's as good as sold, but I've heard Brown say those things before.

    Brown, người bán hàng, nói rằng bán được thì tốt, nhưng tôi đã từng nghe Brown nói như vậy trước đây.

    Từ trong câu: salesman, brown, good, sell, hear, thing

    Francis Hopkinson Smith, The Wood Fire in No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #34284. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been making contact with a couple of radio salesmen lately, and have found their remarks most interesting.

    Từ trong câu: salesman, lately, make, contact, couple, radio, find, remark

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1949 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416850 (bản sửa đổi 3700600). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whetcoles, the potato salesman, has given up a lucrative addition to his regular business--the purveying of oysters--for the sake of having more time to attend the office.

    Từ trong câu: salesman, potato, give, up, lucrative, addition, regular, business

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 447 Volume 18, New Series, July 24, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #21126. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our salesman said that this is one of the nicest bills that he has sold this season.

    Từ trong câu: nice, salesman, bill, sell, season

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has toured a large part of the Commonwealth by motor as a salesman.

    Từ trong câu: commonwealth, tour, large, part, motor, salesman

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Clifford Smallacombe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477237 (bản sửa đổi 4532976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A sale completed immediately after a desire of the buyer has been created by a definite, intentional effort of the salesman.

    Từ trong câu: buyer, sale, complete, immediately, desire, create, definite, effort

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng salesman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
traveling salesman74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesman trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesman: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.