Câu tiếng Anh có từ “salesman”
152 câu thật có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salesman nghĩa là người bán hàng. salesman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a man salesperson. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salesman
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"You were a salesman, and a successful one, at the age of--eight, wasn't it?
Từ trong câu: salesman, successful, age, eight
Eleanor Mercein Kelly, Why Joan?. Nguồn: Project Gutenberg #34801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not at all; he will find people there who, seeing the want, undertake the office of salesmen.
Từ trong câu: salesman, find, people, see, want, undertake, office
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nowhere in the play do we see this salesman sell anything.
Từ trong câu: salesman, nowhere, play, see, sell, anything
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Grace also believed that it was not necessary to have salesmen.
Từ trong câu: salesman, grace, believe, necessary
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Ed Grace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288860 (bản sửa đổi 2535655). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Salesman in making the Approach should not act as if he were in a hurry, nor should he dawdle.
Từ trong câu: salesman, make, approach, act, hurry
William Walker Atkinson, The Psychology of Salesmanship. Nguồn: Project Gutenberg #41510. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was never a good hand at making a bargain, and when I had to sell things, I was just as bad a salesman.
Tôi chưa bao giờ là người giỏi trong việc mặc cả, và khi phải bán đồ, tôi cũng là một người bán hàng tệ không kém.
Từ trong câu: salesman, never, good, hand, make, bargain, sell, thing
George Manville Fenn, Seven Frozen Sailors. Nguồn: Project Gutenberg #32932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The retailer asked that the salesmen try not to make this rule difficult to observe.
Từ trong câu: retailer, ask, salesman, try, make, rule, difficult, observe
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the master salesman can never be absolutely certain of the reception he will have from any prospect.
Từ trong câu: reception, even, master, salesman, never, absolutely, certain, prospect
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not have the slightest doubt that the change in his voice was nothing more than the first sign of a serious cold, which was an occupational hazard for travelling salesmen.
Từ trong câu: occupational, travel, hazard, doubt, cold, serious, salesman, slight
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salesman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| traveling salesman | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salesman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salesman trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ salesman hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salesman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salesman gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salesman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salesman: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.