Câu tiếng Anh có từ “routine”
287 câu thật có từ routine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: routine nghĩa là thói quen. routine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unvarying or habitual method or procedure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ routine
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was never alone though he built Marly, expressing some wish that he might retire occasionally from the weariness of the court routine.
Từ trong câu: routine, never, alone, though, build, express, wish, retire
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sufferers may fear anything new especially if it disturbs their routine, disliking guests and visitors.
Từ trong câu: disturb, routine, fear, anything, new, especially, dislike, guest
«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The open (or some auxiliary routine) may include specifications for key size, record size, connection speed.
Từ trong câu: auxiliary, specification, open, routine, include, key, size, record
«C programming/POSIX reference/unistd.h/open», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258347 (bản sửa đổi 4652860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We know we may find a remedy in our routine.
Từ trong câu: remedy, know, find, routine
«Circuit Idea/Voltage Compensation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177497 (bản sửa đổi 4241431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Developing habitual exercise routines may be critical to maintaining functionality.
Từ trong câu: habitual, develop, exercise, routine, critical, maintain, functionality
«Exercise as it relates to Disease/Does strengthening exercises improve hand strength and functionality in rheumatoid arthritis patients?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436695 (bản sửa đổi 3986195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These may include standard utilities, reports, system routines and out-of-scope business processes.
Từ trong câu: utility, include, standard, report, system, routine, out, scope
«Business Rule Mining Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178738 (bản sửa đổi 3462025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may also simply pass their parameters unchanged to another routine.
Từ trong câu: unchanged, simply, pass, parameter, another, routine
«Ada Style Guide/Improving Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200805 (bản sửa đổi 4422213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng routine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ routine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ routine trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ routine hoặc các dạng của từ, trích từ 252 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ routine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ routine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ routine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ routine: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.