Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “routine”

260 câu thật có từ routine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: routine nghĩa là thói quen. routine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unvarying or habitual method or procedure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Rabbit pulling was once routine, but fell out of favor as trap attacks caught on.

    Từ trong câu: routine, rabbit, pull, once, fall, out, favor, trap

    «Arimaa/Introduction to Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57307 (bản sửa đổi 4236934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You need to be familiar with several programming routines that come built into most common programming languages.

    Từ trong câu: routine, need, familiar, several, program, come, build, common

    «A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Data Representation and Practical Exercise/Fundamentals of Programming/Built-in functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259354 (bản sửa đổi 4421949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These routines are very useful and should save you a lot of effort in writing code to perform common tasks.

    Từ trong câu: routine, useful, save, lot, effort, write, code, perform

    «A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Data Representation and Practical Exercise/Fundamentals of Programming/Built-in functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259354 (bản sửa đổi 4421949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The school should only be the larger family for them, and the lessons learned should be the least good they receive from the daily routine.

    Từ trong câu: routine, school, large, family, lesson, learn, least, good

    Mary Tyler Peabody Mann, Guide to the Kindergarten and Intermediate Class; and Moral Culture of Infancy.. Nguồn: Project Gutenberg #36555. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng routine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ routine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ routine trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ routine hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ routine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ routine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ routine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ routine: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.