Câu tiếng Anh có từ “routine”
260 câu thật có từ routine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: routine nghĩa là thói quen. routine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unvarying or habitual method or procedure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ routine
When a new routine is added, it is likely that these lists will not be updated.
Từ trong câu: routine, new, add, likely, list, update
«Ada Style Guide/Readability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200799 (bản sửa đổi 4605852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both "events" will be reported to your mouse-event handling routine.
Từ trong câu: routine, event, report, mouse, handle
«Futurebasic/Language/Reference/mouse event», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156813 (bản sửa đổi 3256631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Contrary to when calling a machine language routine, the arguments here will always be addresses.
Từ trong câu: contrary, routine, call, machine, language, argument, always, address
«QBasic/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20743 (bản sửa đổi 4456891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She fears it will tie her to the same monotonous routine for life.
Từ trong câu: monotonous, fear, tie, routine, life
«Educating Rita (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=721042 (bản sửa đổi 9909549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A good reference book on ballet barre routines will provide additional information.
Từ trong câu: ballet, good, reference, book, routine, provide, additional, information
«Ukrainian Dancing/About Ukrainian Dancing/Standard Dance Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89658 (bản sửa đổi 3176373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The field is growing so fast that what today seems a breakthrough will tomorrow be routine.
Từ trong câu: breakthrough, field, grow, fast, today, seem, tomorrow, routine
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Reagan Proclamation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252323 (bản sửa đổi 2301458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng routine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ routine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ routine trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ routine hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ routine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ routine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ routine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ routine: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.