E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “routine”

260 câu thật có từ routine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: routine nghĩa là thói quen. routine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unvarying or habitual method or procedure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Do you really believe these things would be suitable for routine communication?

    Từ trong câu: routine, really, believe, thing, suitable, communication

    Everett B. Cole, Final Weapon. Nguồn: Project Gutenberg #24723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wouldn't you tell Mr. Seeley something as to why you thought it was other than routine?

    Từ trong câu: routine, tell, mr, something, think

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And after month, the routine would have set in.

    Từ trong câu: routine, month, set

    «GRE/How to start preparing for GRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169067 (bản sửa đổi 4361243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Common routines that would be needed by all ports.

    Từ trong câu: port, routine, common, need

    «Aros/Platforms/68k support/Developer/Compiler», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250744 (bản sửa đổi 4109984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then would follow another few strokes and more nap, the same routine continuing until the job was finished.

    Từ trong câu: nap, follow, another, stroke, routine, continue, until, job

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • O’Casey had then, and has still, faults that would be dark indeed in a routine playwright.

    Từ trong câu: playwright, still, fault, dark, indeed, routine

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng routine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ routine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ routine trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ routine hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ routine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ routine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ routine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ routine: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.