Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “routine”

289 câu thật có từ routine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: routine nghĩa là thói quen. routine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unvarying or habitual method or procedure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ routine

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There is a routine by bugle-call on troopships, with a guard, police, and fatigues.

    Từ trong câu: routine, fatigue, call, guard, police

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was nothing to do in this sector beyond the ordinary routine of trench garrison.

    Từ trong câu: routine, nothing, sector, beyond, ordinary

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And all the time there were routine papers and returns to be looked through and signed.

    Từ trong câu: routine, time, paper, return, look, sign

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was one part of the routine of the week at Pall Mall that has interested Alvin York from early boyhood.

    Từ trong câu: routine, part, week, mall, interest, early

    Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Except for our experiences on the road, there was little romance in the daily routine.

    Từ trong câu: romance, routine, except, experience, road, little, daily

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But in the daily routine of their business there was little change.

    Từ trong câu: daily, routine, business, little, change

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What this means is that there is no sin in writing long routines.

    Từ trong câu: sin, mean, write, long, routine

    «Visual Basic/Coding Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42272 (bản sửa đổi 4661105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng routine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
daily routine517 lần
monotonous routine83 lần
ordinary routine230 lần
dull routine198 lần
handling routine54 lần
regular routine172 lần
usual routine262 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ routine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ routine trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ routine hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ routine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ routine gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ routine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ routine: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.