E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “romance”

286 câu thật có từ romance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: romance nghĩa là lãng mạn. romance là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a relationship between two lovers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ romance

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng romance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
historical romance466 lần
hero of romance245 lần
romance languages147 lần
romance of chivalry98 lần
heroine of romance99 lần
halo of romance78 lần
romance writers107 lần
heroes of romance85 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ romance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ romance trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ romance hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ romance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ romance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ romance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ romance: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.