Câu tiếng Anh có từ “rhythmic”
116 câu thật có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhythmic nghĩa là nhịp nhàng. rhythmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recurring with measured regularity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhythmic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The softness had gone, developing into the rhythmic beat of hard hoofs speeding from either direction.
Từ trong câu: rhythmic, softness, go, develop, beat, hard, speed, either
Ridgwell Cullum, The Golden Woman: A Story of the Montana Hills. Nguồn: Project Gutenberg #29628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poe had not yet learned the secret of the rhythmic flow which we find in such perfection in "The Bells," for instance.
Từ trong câu: rhythmic, learn, secret, flow, find, bell, instance
Sherwin Cody, Four Famous American Writers: Washington Irving, Edgar Allan Poe, James Russell Lowell, Bayard Taylor A Book for Young Americans. Nguồn: Project Gutenberg #11249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sharp snorting of the mountain engine and rhythmic clang of wheels seemed to indicate that its long climb had not been interrupted.
Từ trong câu: rhythmic, sharp, mountain, engine, wheel, seem, indicate, long
Harold Bindloss, Carmen's Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #14361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He saw her calmer slumber, he felt her rhythmic breathing, and he recalled his sensation when one of her loosened braids had brushed his cheek.
Từ trong câu: rhythmic, saw, calm, feel, breathe, recall, sensation, brush
Ellen Anderson Gholson Glasgow, Phases of an Inferior Planet. Nguồn: Project Gutenberg #34402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While yet many score yards off, other rhythmic sounds than those she had quitted became audible to her; sounds that she knew well—so well.
Từ trong câu: yard, rhythmic, quit, score, many, off, sound, become
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This it was which had caused the regular beating noise, and the rhythmic shocks that had kept our ruinous refuge quivering.
Từ trong câu: ruinous, cause, regular, rhythmic, shock, refuge, beat, noise
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, her husband walking with a quick rhythmic stride, jerking his free hand occasionally, was either a Viking or a stricken Nelson; the sea-gulls had changed his note.
Từ trong câu: stride, occasionally, stricken, moreover, husband, walk, quick, rhythmic
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhythmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rhythmic gymnastics | 24 lần |
| rhythmic contractions | 12 lần |
| rhythmic cadence | 15 lần |
| rhythmic chant | 13 lần |
| rhythmic vibrations | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythmic trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhythmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythmic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythmic: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.