Câu tiếng Anh có từ “rhythmic”
103 câu thật có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhythmic nghĩa là nhịp nhàng. rhythmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recurring with measured regularity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhythmic
Not until she ceased her rhythmic swayings was the spell interrupted.
Từ trong câu: rhythmic, until, cease, spell, interrupt
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I add, that it could not be otherwise; for the essence and material of the work are themselves rhythmic.
Từ trong câu: rhythmic, add, otherwise, essence, material, work, themselves
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Poe had not yet learned the secret of the rhythmic flow which we find in such perfection in "The Bells," for instance.
Từ trong câu: rhythmic, learn, secret, flow, find, bell, instance
Sherwin Cody, Four Famous American Writers: Washington Irving, Edgar Allan Poe, James Russell Lowell, Bayard Taylor A Book for Young Americans. Nguồn: Project Gutenberg #11249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sharp snorting of the mountain engine and rhythmic clang of wheels seemed to indicate that its long climb had not been interrupted.
Từ trong câu: rhythmic, sharp, mountain, engine, wheel, seem, indicate, long
Harold Bindloss, Carmen's Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #14361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was there ever a mother who did not croon to her fretful child, and who did not rock her babe to sleep with rhythmic lullaby?
Từ trong câu: rhythmic, ever, mother, child, rock, sleep
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhythmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- rhythmic gymnastics24 lần
- rhythmic contractions12 lần
- rhythmic cadence15 lần
- rhythmic chant13 lần
- rhythmic vibrations7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythmic trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhythmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythmic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythmic: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.