Câu tiếng Anh có từ “rhythmic”
103 câu thật có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhythmic nghĩa là nhịp nhàng. rhythmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recurring with measured regularity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhythmic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most jazz is very rhythmic, which is called "swing," and uses "blue" notes.
Từ trong câu: rhythmic, swing, jazz, call, use, blue, note
«Jazz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4714 (bản sửa đổi 10853873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Poe had not yet learned the secret of the rhythmic flow which we find in such perfection in "The Bells," for instance.
Từ trong câu: rhythmic, learn, secret, flow, find, bell, instance
Sherwin Cody, Four Famous American Writers: Washington Irving, Edgar Allan Poe, James Russell Lowell, Bayard Taylor A Book for Young Americans. Nguồn: Project Gutenberg #11249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was singularly deficient in verbal memory, a deficiency which is usually accompanied by a relatively slight appreciation of the mere rhythmic beauty of literary form.
Từ trong câu: rhythmic, deficient, verbal, memory, deficiency, usually, accompany, relatively
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A young boy and girl, standing on one side supplied the music, using for this purpose an Indian drum, which produced a monotonous but rhythmic sound.
Từ trong câu: rhythmic, young, boy, girl, stand, side, supply, music
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence the rhythmic irregularities of speech exist only in appearance and in the inartistic manner in which speech is generally, and prose writing often, produced.
Từ trong câu: inartistic, hence, rhythmic, speech, exist, appearance, manner, generally
Emil Sutro, Duality of Voice. Nguồn: Project Gutenberg #48486. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rhythmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rhythmic gymnastics | 24 lần |
| rhythmic contractions | 12 lần |
| rhythmic cadence | 15 lần |
| rhythmic chant | 13 lần |
| rhythmic vibrations | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythmic trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhythmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythmic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythmic: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.