Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rhythmic”
103 câu thật có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhythmic nghĩa là nhịp nhàng. rhythmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recurring with measured regularity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhythmic
He had a rhythmic, relaxed style and played popular music with his own way of expressing feeling and moods.
Từ trong câu: rhythmic, relax, style, play, popular, music, way, express
«Charlie Kunz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406834 (bản sửa đổi 7756754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rhythmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- rhythmic gymnastics24 lần
- rhythmic contractions12 lần
- rhythmic cadence15 lần
- rhythmic chant13 lần
- rhythmic vibrations7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythmic trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhythmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythmic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythmic: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.