E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rhythmic”

109 câu thật có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rhythmic nghĩa là nhịp nhàng. rhythmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recurring with measured regularity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rhythmic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • For a thousand years the pulse of his heart of love has been the rhythmic beat of the world.

    Trong một ngàn năm, nhịp đập của trái tim yêu thương của anh là nhịp điệu nhịp nhàng của thế giới.

    Từ trong câu: rhythmic, thousand, year, pulse, heart, love, beat, world

    William Sharp, Spiritual Tales Re-issue of the Shorter Stories of Fiona Macleod; Rearranged, with Additional Tales. Nguồn: Project Gutenberg #55865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • True, some of the lyrical and rhythmic patterns of "I've Got a Savior" are older still.

    Từ trong câu: lyrical, rhythmic, true, pattern, get, old, still

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rhythmic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rhythmic gymnastics24 lần
rhythmic contractions12 lần
rhythmic cadence15 lần
rhythmic chant13 lần
rhythmic vibrations7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythmic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythmic trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rhythmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythmic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythmic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythmic: Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.