Câu tiếng Anh có từ “rhythmic”
116 câu thật có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rhythmic nghĩa là nhịp nhàng. rhythmic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: recurring with measured regularity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rhythmic
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng rhythmic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rhythmic gymnastics | 24 lần |
| rhythmic contractions | 12 lần |
| rhythmic cadence | 15 lần |
| rhythmic chant | 13 lần |
| rhythmic vibrations | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rhythmic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rhythmic trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ rhythmic hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rhythmic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rhythmic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rhythmic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rhythmic: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.