Câu tiếng Anh có từ “resonant”
107 câu thật có từ resonant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resonant nghĩa là cộng hưởng. resonant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resonant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In fact, every mode that is not resonant in the considered frequency range can be neglected.
Từ trong câu: resonant, fact, every, mode, consider, frequency, range, neglect
«Acoustics/Active Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65950 (bản sửa đổi 4643605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can be used, or can result in damage if the resonant frequency is not known.
Từ trong câu: resonant, use, result, damage, frequency, know
«A-level Physics (Advancing Physics)/Resonance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191365 (bản sửa đổi 3707572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“It’s no good to do away with myself,” he said in an odd resonant voice, but not loud.
Từ trong câu: resonant, good, away, myself, odd, voice, loud
Claude C. Washburn, The Lonely Warrior. Nguồn: Project Gutenberg #60719. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'Tis a fine, resonant and melodious snore, but it is not going to last: there is to be a rude awakening.
Từ trong câu: resonant, melodious, snore, fine, go, last, rude
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beginner violists should practise bowing clear, resonant notes - making sure that they are not bowing two notes at the same time.
Từ trong câu: resonant, beginner, practice, bow, clear, note, make, sure
«Viola», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7033 (bản sửa đổi 2786866). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We hear it still in the Samson; austere, intellectualized; the scheme of music rather than music itself; still resonant though not resounding.
Từ trong câu: resonant, hear, still, austere, scheme, music, rather, itself
Charles Ralph, 1877- [Editor] Rounds, Wisconsin in Story and Song; Selections from the Prose and Poetry of Badger State Writers. Nguồn: Project Gutenberg #41344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Call sounded, resonant and imperative, in his ears, and there was no impulse of his heart, no fibre of his being, which did not stir in devout response.
Từ trong câu: imperative, call, sound, resonant, ear, impulse, heart, fiber
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resonant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resonant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resonant trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ resonant hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resonant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resonant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resonant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resonant: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.