Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resonant”

107 câu thật có từ resonant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resonant nghĩa là cộng hưởng. resonant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resonant

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • When the circuit is in resonance, the circuit will vibrate at the resonant frequency.

    Từ trong câu: resonant, circuit, vibrate, frequency

    «Circuit Theory/RLC Circuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44312 (bản sửa đổi 4652503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The raps of the knocker against its sides will give forth a resonant xylophone tone.

    Từ trong câu: resonant, rap, side, give, forth, tone

    Joseph H. Adams, Harper's Electricity Book for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #64592. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nuclei will have differing resonant frequencies based on their local electronic environment.

    Từ trong câu: resonant, nucleus, differ, frequency, base, local, electronic, environment

    «Structural Biochemistry/Proteins/NMR Spectroscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173765 (bản sửa đổi 4352662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This time you will notice a much more resonant tone.

    Từ trong câu: resonant, time, notice, much, tone

    «Learn to Play Drums/Tuning Drums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139296 (bản sửa đổi 4490469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The resonant frequency will have changed for the new configuration.

    Từ trong câu: resonant, frequency, change, new, configuration

    «Introduction to vibrations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39731 (bản sửa đổi 2445182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The longer bass strings of any piano of full tone and resonant sounding board will suffice for the experiment.

    Từ trong câu: resonant, long, string, piano, full, tone, sound, board

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "One more will I tell you," he said, speaking in a resonant and rotund voice, to the wide-mouthed and expectant Erastus.

    Từ trong câu: resonant, tell, speak, voice, wide, mouth

    Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng resonant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resonant frequencies21 lần
resonant frequency77 lần
resonant amplifications7 lần
resonant cavities7 lần
resonant cavity11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resonant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resonant trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ resonant hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resonant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resonant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resonant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resonant: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.