Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “resonant”

107 câu thật có từ resonant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: resonant nghĩa là cộng hưởng. resonant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ resonant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “Beg pardon, sir,” said the full, resonant voice that Dorothy had noted the day before.

    Từ trong câu: resonant, beg, pardon, sir, full, voice, note, day

    Margaret Penrose, Dorothy Dale's engagement. Nguồn: Project Gutenberg #72040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An hour before the air had been full of singing and peace that was resonant like joy.

    Từ trong câu: resonant, hour, air, full, sing, peace, like, joy

    W. B. Yeats, The Collected Works in Verse and Prose of William Butler Yeats, Vol. 7 (of 8) The Secret Rose. Rosa Alchemica. The Tables of the Law. The Adoration of the Magi. John Sherman and Dhoya. Nguồn: Project Gutenberg #49614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • New York had expected something a good deal more resonant in a young woman with such a history.

    Từ trong câu: history, resonant, new, expect, something, good, deal, young

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When some replica had reached more resonant fame than Liu Zheng's works, I gained a more conscious knowledge of his practice.

    Từ trong câu: replica, reach, resonant, fame, work, gain, conscious, knowledge

    «Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng resonant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
resonant frequencies21 lần
resonant frequency77 lần
resonant amplifications7 lần
resonant cavities7 lần
resonant cavity11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ resonant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resonant trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ resonant hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ resonant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resonant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resonant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resonant: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.