Câu tiếng Anh có từ “resonant”
107 câu thật có từ resonant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: resonant nghĩa là cộng hưởng. resonant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by resonance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ resonant
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I repeated it twice, and I heard my own voice, a resonant, ringing voice unlike the voice of the everyday Leonard Clement.
Từ trong câu: resonant, repeat, twice, hear, voice, ring, unlike, everyday
Agatha Christie, Murder at the vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #78220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng resonant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ resonant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ resonant trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ resonant hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ resonant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ resonant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ resonant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ resonant: Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.