Câu tiếng Anh có từ “reed”
194 câu thật có từ reed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reed nghĩa là cây sậy. reed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tall woody perennial grasses with hollow slender stems especially of the genera Arundo and Phragmites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reed
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The handmade reeds used may also contribute to its sound.
Từ trong câu: reed, use, contribute, sound
«Modern History/Schrammel accordion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75185 (bản sửa đổi 964213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Next morning, sure enough, a body might be seen entangled among the reeds under the steep mud-bank on the Berkshire shore.
Từ trong câu: reed, next, morning, sure, enough, body, see, among
Grant Allen, Blood Royal: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #47426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reed storage affects the reed life and may help or hinder bacterial and mold growth.
Từ trong câu: bacterial, reed, storage, affect, life, help, hinder, mold
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"As I said, the letter and memo came in May, just after Dr. Reed left for Egypt again.
Từ trong câu: memo, reed, letter, come, dr, leave, again
Vaughan Shelton, Point of Departure. Nguồn: Project Gutenberg #50945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It should also kill any salivary enzymes that may have collected on the reed while playing.
Nó cũng sẽ tiêu diệt bất kỳ enzyme nước bọt nào có thể tích tụ trên cây sậy khi chơi.
Từ trong câu: salivary, kill, enzyme, collect, reed, play
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What athletics may achieve without the hindrance of intercollegiate games and business motives is suggested by the experience of Reed College.
Từ trong câu: hindrance, athletic, achieve, game, business, motive, suggest, experience
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Much to our disappointment and regret, during the first week of August, Major Reed was recalled to Washington that he might, in collaboration with Drs.
Từ trong câu: collaboration, much, disappointment, regret, first, week, august, major
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reed trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ reed hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reed: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.