Câu tiếng Anh có từ “reed”
192 câu thật có từ reed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reed nghĩa là cây sậy. reed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tall woody perennial grasses with hollow slender stems especially of the genera Arundo and Phragmites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reed
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Do not over soak your reed; it will become mushy.
Từ trong câu: soak, reed, become
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Basketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102430 (bản sửa đổi 4091469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Reed foresees new narrative forms being born, Biblical epics that will be played out across print and electronic mediums.
Từ trong câu: foresee, reed, new, narrative, form, bear, play, out
«John Reed on Orwell, God, self-destruction and the future of writing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82665 (bản sửa đổi 4820739). · English Wikinews · CC BY 2.5
In time, the reed will become stiff and brittle.
Từ trong câu: stiff, time, reed, become
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The guilt of this will cling to Mr. Reed enduringly.
Từ trong câu: enduringly, guilt, mr, reed
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Another minute, and she will despise me for a hypocrite,” thought I; and an impulse of fury against Reed, Brocklehurst, and Co. bounded in my pulses at the conviction.
Từ trong câu: hypocrite, another, minute, despise, think, impulse, reed, bound
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reed trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ reed hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reed: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.