Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reed”

194 câu thật có từ reed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reed nghĩa là cây sậy. reed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tall woody perennial grasses with hollow slender stems especially of the genera Arundo and Phragmites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reed

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The oboe reed has been much altered since the earlier years of this century.

    Từ trong câu: reed, much, alter, since, early, year, century

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yea, I have loved you all, the young and the old, the trembling reed and the oak.

    Từ trong câu: reed, love, young, old, tremble, oak

    Kahlil Gibran, The Forerunner, His Parables and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #54580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. Reed has assembled his material in very readable and entertaining fashion.

    Từ trong câu: readable, dr, reed, assemble, material, entertain, fashion

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, it is no good; the song has died away into reed-talk.”

    Từ trong câu: die, good, song, away, reed, talk

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reed warbler209 lần
bruised reed126 lần
clive reed77 lần
myrtle reed66 lần
baines reed46 lần
tall reed271 lần
reed solomon70 lần
reed beds91 lần
broken reed295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reed trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ reed hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reed: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.