Câu tiếng Anh có từ “reed”
194 câu thật có từ reed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reed nghĩa là cây sậy. reed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tall woody perennial grasses with hollow slender stems especially of the genera Arundo and Phragmites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Wooden reeds must be moistened prior to playing.
Từ trong câu: reed, wooden, prior, play
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Must they go into the midst of the reeds of the Nile to dispute it with the crocodiles?
Từ trong câu: crocodile, go, midst, reed, dispute
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I cannot tell; Aunt Reed says if I have any, they must be a beggarly set: I should not like to go a begging.”
Từ trong câu: aunt, can, tell, reed, set, like, go
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For such must be the effect, if General Joseph Reed is to occupy a niche of glory in the same temple with George Washington.
Từ trong câu: niche, effect, general, reed, occupy, glory, temple
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Colonel must keep a sharp look out for Mr. Reed, and turn a deaf ear to his blandishments, when he arrives.
Từ trong câu: deaf, blandishment, keep, sharp, look, out, mr, reed
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next day she laid the affair before Mr. Brocklehurst, who said that Mrs. Reed must be written to, as she was my natural guardian.
Từ trong câu: affair, written, next, day, lay, mr, mrs, reed
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reed trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ reed hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reed: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.