Câu tiếng Anh có từ “reed”
160 câu thật có từ reed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reed nghĩa là cây sậy. reed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tall woody perennial grasses with hollow slender stems especially of the genera Arundo and Phragmites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reed
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In places there was no coming at the brink for forests of reeds.
Từ trong câu: reed, brink, place, come, forest
Robert Keable, Peradventure; or, The Silence of God. Nguồn: Project Gutenberg #55994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reed is secular, meaning the school is not part of a religion.
Từ trong câu: secular, reed, mean, school, part, religion
«Reed College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429241 (bản sửa đổi 10668640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The guilt of this will cling to Mr. Reed enduringly.
Từ trong câu: enduringly, guilt, mr, reed
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It should also kill any salivary enzymes that may have collected on the reed while playing.
Nó cũng sẽ tiêu diệt bất kỳ enzyme nước bọt nào có thể tích tụ trên cây sậy khi chơi.
Từ trong câu: salivary, kill, enzyme, collect, reed, play
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To singe baskets is a method of removing reed hairs from a basket after it is finished.
Từ trong câu: singe, basket, method, remove, reed, hair, finish
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Basketry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102430 (bản sửa đổi 4091469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Heat can have a damaging effect on the chemical authenticity of the reed.
Từ trong câu: authenticity, heat, damage, effect, chemical, reed
«Do-It-Yourself/Wooden reed care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177025 (bản sửa đổi 3707001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reed trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ reed hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reed: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.