Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reed”

194 câu thật có từ reed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reed nghĩa là cây sậy. reed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tall woody perennial grasses with hollow slender stems especially of the genera Arundo and Phragmites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reed

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Whenever possible, buy hand-made reeds or make your own, instead of getting the machine made ones.

    Từ trong câu: reed, whenever, possible, buy, hand, make, instead, get

    «Oboe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5699 (bản sửa đổi 2263572). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So terrific was the storm of passion that this august body trembled like a reed shaken by the wind.

    Từ trong câu: reed, shaken, terrific, storm, passion, august, body, tremble

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some hard things are said since about some of the officers, but the whole talk of the army is now about General Reed.

    Từ trong câu: reed, hard, thing, since, officer, whole, talk, army

    Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reed

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reed warbler209 lần
bruised reed126 lần
clive reed77 lần
myrtle reed66 lần
baines reed46 lần
tall reed271 lần
reed solomon70 lần
reed beds91 lần
broken reed295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reed trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ reed hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reed: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.