Câu tiếng Anh có từ “reed”
194 câu thật có từ reed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reed nghĩa là cây sậy. reed là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tall woody perennial grasses with hollow slender stems especially of the genera Arundo and Phragmites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Most of the lake is surrounded by reeds which serve as a home for animals.
Từ trong câu: reed, lake, surround, serve, home, animal
«Lake Neusiedl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343251 (bản sửa đổi 9019993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This and other rulings were adopted by a party vote, and Mr. Reed was called the "Czar" by the Democrats.
Từ trong câu: reed, rule, adopt, party, vote, mr, call
George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The path was hidden by reeds so high that even a tall person passing would be precluded from view.
Từ trong câu: hidden, reed, tall, path, high, even, person, pass
Harry Hervey, The Black Parrot. Nguồn: Project Gutenberg #77428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What athletics may achieve without the hindrance of intercollegiate games and business motives is suggested by the experience of Reed College.
Từ trong câu: hindrance, athletic, achieve, game, business, motive, suggest, experience
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reed
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reed trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ reed hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reed: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.