Câu tiếng Anh có từ “rafter”
78 câu thật có từ rafter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rafter nghĩa là xà nhà. rafter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one of several parallel sloping beams that support a roof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rafter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Rafters and horizontal poles held the cedar bark, which was used instead of shingles for covering.
Từ trong câu: rafter, horizontal, pole, hold, bark, use, instead, cover
W. H. Gray, A History of Oregon, 1792-1849 Drawn From Personal Observation and Authentic Information. Nguồn: Project Gutenberg #38607. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Abutting on these plates and crossing each other at the ridge pole stood the rafters, which sustained the thatched roof.
Từ trong câu: rafter, plate, cross, ridge, pole, stand, sustain, roof
David Murray, Japan. Nguồn: Project Gutenberg #29798. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed to smell the mingled odors of rum, salt-fish, and liquorice, with which every beam and rafter was permeated.
Từ trong câu: rafter, permeate, seem, smell, mingle, salt, fish, every
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Enoch’s words scattered the mist which was spreading over her thoughts, just as his mother’s scolding scattered the cobwebs from the rafters.
Từ trong câu: rafter, word, scatter, mist, spread, think, scold
Sophie May, Dotty Dimple at School. Nguồn: Project Gutenberg #48951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A huge mow it is, packed with crisp, sweet hay, from the top of which the smallest child can reach the straining rafters.
Từ trong câu: rafter, huge, pack, crisp, sweet, hay, top, small
Helen Keller, The World I Live In. Nguồn: Project Gutenberg #27683. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rafters of the ceiling formed compartments adorned with arabesques in the style of the preceding century, which preserved the colors of the chestnut wood.
Các xà nhà tạo thành các ngăn được trang trí bằng hoa văn theo phong cách của thế kỷ trước, giữ nguyên màu sắc của gỗ hạt dẻ.
Từ trong câu: rafter, ceiling, form, compartment, adorn, style, precede, century
Honoré de Balzac, The Hated Son. Nguồn: Project Gutenberg #1455. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was over at last, and the Banker and I retired to a room under the rafters which contained one window and a mountainous bed.
Từ trong câu: rafter, last, banker, retire, room, contain, window, bed
Samuel Scoville, Everyday Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #40919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rafter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rafter overhead | 70 lần |
| smoky rafter | 24 lần |
| blackened rafter | 31 lần |
| sooty rafter | 13 lần |
| oaken rafter | 19 lần |
| charred rafter | 14 lần |
| cobwebbed rafter | 8 lần |
| unceiled rafter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rafter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rafter trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ rafter hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rafter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rafter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rafter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rafter: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.