Câu tiếng Anh có từ “rafter”
78 câu thật có từ rafter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rafter nghĩa là xà nhà. rafter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one of several parallel sloping beams that support a roof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rafter
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Support, however, was unneeded; an earthquake would scarce have shaken down those solid rafters.
Tuy nhiên, sự hỗ trợ là không cần thiết; một trận động đất chắc chắn sẽ không làm rung chuyển những chiếc xà nhà kiên cố đó.
Từ trong câu: rafter, support, however, earthquake, shake, down, solid
William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the Greek gods would literally descend on a mechanism from the rafters and save the day.
Từ trong câu: rafter, god, literally, descend, mechanism, save, day
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I would rise in bed, struggling against the detaining hands, and curse my father till the rafters rang.
Từ trong câu: rafter, rise, bed, struggle, hand, curse, father, till
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From the rafters hung strings of small ear corn with white pointed kernels that would pop over a fire.
Từ trong câu: rafter, string, pop, ear, point, hang, corn, small
Helga Sandburg, The wheel of earth. Nguồn: Project Gutenberg #78102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rak and Muson rested on the coolness of bare ground within; Rak pointed at the top of the walls where rafters would rest.
Từ trong câu: rafter, rest, bare, ground, point, top, wall
Edgar Pangborn, West of the sun. Nguồn: Project Gutenberg #39572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rafter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rafter overhead | 70 lần |
| smoky rafter | 24 lần |
| blackened rafter | 31 lần |
| sooty rafter | 13 lần |
| oaken rafter | 19 lần |
| charred rafter | 14 lần |
| cobwebbed rafter | 8 lần |
| unceiled rafter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rafter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rafter trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ rafter hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rafter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rafter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rafter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rafter: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.