Câu tiếng Anh có từ “rafter”
78 câu thật có từ rafter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rafter nghĩa là xà nhà. rafter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one of several parallel sloping beams that support a roof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rafter
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The sticks in each layer of rafters should be a little larger than the ones that came before.
Từ trong câu: rafter, stick, layer, little, large, one, come
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101006 (bản sửa đổi 4637781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rafter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rafter overhead | 70 lần |
| smoky rafter | 24 lần |
| blackened rafter | 31 lần |
| sooty rafter | 13 lần |
| oaken rafter | 19 lần |
| charred rafter | 14 lần |
| cobwebbed rafter | 8 lần |
| unceiled rafter | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rafter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rafter trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ rafter hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rafter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rafter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rafter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rafter: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.