E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rack”

156 câu thật có từ rack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rack nghĩa là giá đỡ. rack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: framework for holding objects. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I think we’re about on time,” said the porter, folding towels and deftly tossing them up on the rack above the washbowls.

    Từ trong câu: washbowl, think, time, fold, towel, toss, up, rack

    Sinclair Lewis, Babbitt. Nguồn: Project Gutenberg #1156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She leaned forward for some moments, laughing, with her head against the music-rack, so that the piano reverberated shrilly with the clear sound.

    Từ trong câu: reverberate, lean, forward, moment, laugh, head, music, rack

    Amélie Rives, Virginia of Virginia: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #53838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All they'd need would be a farm somewhere where it could land and they could strap on a rocket rack and put in a radar.

    Từ trong câu: radar, need, farm, somewhere, land, strap, rocket, rack

    Murray Leinster, Space Platform. Nguồn: Project Gutenberg #25051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got 'em all aboard, made sure they were secure in the takeoff racks, and then I set my coordinates for Earth and took off.

    Từ trong câu: takeoff, get, they, aboard, make, sure, secure, rack

    Jack Sharkey, The Secret Martians. Nguồn: Project Gutenberg #50668. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, it is considered a courtesy by some players to place a striped ball at the front of the rack.

    Từ trong câu: courtesy, however, consider, player, place, stripe, ball, front

    «Straight pool», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208425 (bản sửa đổi 10382541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Electric motors mix dough, run grills and roasters, clean knives and manipulate plate racks and other articles of the kitchen.

    Từ trong câu: grill, electric, motor, mix, run, clean, knife, manipulate

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rack

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rack headache97 lần
  • nerve rack111 lần
  • bike rack53 lần
  • hitching rack45 lần
  • rack cough57 lần
  • skager rack29 lần
  • toast rack47 lần
  • rack spaces39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rack

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rack trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ rack hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rack gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rack?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rack: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.