Câu tiếng Anh có từ “purchaser”
110 câu thật có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purchaser nghĩa là người mua. purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purchaser
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In this way they forced practically all purchasers in the sections in which they traded to pay exorbitant prices.
Từ trong câu: purchaser, way, force, practically, section, trade, pay, price
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Buzzers could now be sold without enquiry as to the use to which the purchaser proposed to put them!!!
Từ trong câu: purchaser, enquiry, proposed, buzzer, now, sell, use, propose
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
By great good fortune the weight-maker of Knuslingen had found a purchaser for the smaller work, which was nearly finished.
Thật may mắn, người làm trọng lượng ở Knuslingen đã tìm được người mua tác phẩm nhỏ hơn, công việc này đã gần hoàn thành.
Từ trong câu: purchaser, great, good, fortune, weight, maker, find, small
Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That which three years ago was a drug altogether unsaleable by private bargain; has now many inquirers after it, and ready purchasers at good prices.
Từ trong câu: purchaser, year, ago, drug, altogether, private, bargain, now
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An agreement which, it is evident, may be lawfully made; if the purchaser intends to supply other nations with those articles at a reasonable price.
Từ trong câu: purchaser, agreement, evident, make, intend, supply, nation, article
Hugo Grotius, The Rights of War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #46564. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These verandahs contain handsome shops, in which the dealers have collected, at great cost, all that can tempt purchasers.
Những mái hiên này có những cửa hàng đẹp đẽ, trong đó các đại lý đã thu thập, với giá rất cao, tất cả những gì có thể cám dỗ người mua.
Từ trong câu: verandah, dealer, purchaser, contain, handsome, shop, collect, great
Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fruit jams which are of nondescript color or pale when pure are colored artificially because the ordinary purchaser demands a pretty product.
Từ trong câu: nondescript, artificially, fruit, jam, color, pale, pure, because
Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purchaser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective purchaser | 29 lần |
| intending purchaser | 53 lần |
| fide purchaser | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purchaser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purchaser trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purchaser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purchaser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purchaser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purchaser: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.