Câu tiếng Anh có từ “purchaser”
112 câu thật có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purchaser nghĩa là người mua. purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purchaser
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Upon purchasing software, the purchaser has agreed to certain limitations concerning the software, such as only using the software on one computer.
Từ trong câu: purchaser, purchase, software, agree, certain, limitation, concern, use
«Introduction to Computer Information Systems/Computer Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294475 (bản sửa đổi 4648524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I have brought a gentleman who will most likely be a purchaser of some of the goods he has to dispose of."
Từ trong câu: purchaser, bring, gentleman, likely, goods, dispose
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These verandahs contain handsome shops, in which the dealers have collected, at great cost, all that can tempt purchasers.
Những mái hiên này có những cửa hàng đẹp đẽ, trong đó các đại lý đã thu thập, với giá rất cao, tất cả những gì có thể cám dỗ người mua.
Từ trong câu: verandah, dealer, purchaser, contain, handsome, shop, collect, great
Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If, for example, by the judgment a sale of the offender's property has been had, the purchaser will hold the property notwithstanding the subsequent pardon.
Từ trong câu: notwithstanding, pardon, subsequent, purchaser, example, judgment, sale, property
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purchaser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective purchaser | 29 lần |
| intending purchaser | 53 lần |
| fide purchaser | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purchaser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purchaser trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purchaser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purchaser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purchaser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purchaser: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.