E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purchaser”

105 câu thật có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purchaser nghĩa là người mua. purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ purchaser

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The terms will be made easy to the purchaser, and cash or new lands received in payment."

    Từ trong câu: purchaser, term, make, easy, cash, new, land, receive

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These two books will be presented to each purchaser of a single cake of Balsam Fir Soap.

    Từ trong câu: purchaser, book, present, single, cake, soap

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have brought a gentleman who will most likely be a purchaser of some of the goods he has to dispose of."

    Từ trong câu: purchaser, bring, gentleman, likely, goods, dispose

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should the estate pass into other hands, the inn will most probably change its sign for the arms of the new purchaser.

    Từ trong câu: purchaser, estate, pass, hand, probably, change, sign, arm

    Jacob Larwood, The History of Signboards, from the Earliest times to the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #45249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will be pleased to receive a visit from intending purchasers of this class of stock, and from all interested in the breed.

    Từ trong câu: purchaser, please, receive, visit, intend, class, stock, interest

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Should Mr. Lambe have occasion to draw bills, while in Spain, on Mr. Adams, you may safely assure the purchasers that they will be paid.

    Từ trong câu: purchaser, mr, occasion, draw, bill, safely, assure, paid

    Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 1 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #45847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will be but one purchaser in the kingdom, and the hazard of his refusal will damp every mercantile speculation.

    Từ trong câu: mercantile, purchaser, kingdom, hazard, refusal, damp, every, speculation

    Thomas Jefferson, Memoir, Correspondence, and Miscellanies, From the Papers of Thomas Jefferson, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #16782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng purchaser

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prospective purchaser29 lần
intending purchaser53 lần
fide purchaser11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purchaser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purchaser trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purchaser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purchaser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purchaser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purchaser: Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.