Câu tiếng Anh có từ “purchaser”
105 câu thật có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purchaser nghĩa là người mua. purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purchaser
The price of these indulgences is proportioned to the rank of the purchaser.
Từ trong câu: indulgence, purchaser, price, proportion, rank
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There will be but one purchaser in the kingdom, and the hazard of his refusal will damp every mercantile speculation.
Từ trong câu: mercantile, purchaser, kingdom, hazard, refusal, damp, every, speculation
Thomas Jefferson, Memoir, Correspondence, and Miscellanies, From the Papers of Thomas Jefferson, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #16782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purchaser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- prospective purchaser29 lần
- intending purchaser53 lần
- fide purchaser11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purchaser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purchaser trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purchaser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purchaser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purchaser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purchaser: Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.