E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “purchaser”

105 câu thật có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: purchaser nghĩa là người mua. purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ

  • By great good fortune the weight-maker of Knuslingen had found a purchaser for the smaller work, which was nearly finished.

    Thật may mắn, người làm trọng lượng ở Knuslingen đã tìm được người mua tác phẩm nhỏ hơn, công việc này đã gần hoàn thành.

    Từ trong câu: purchaser, great, good, fortune, weight, maker, find, small

    Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng purchaser

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • prospective purchaser29 lần
  • intending purchaser53 lần
  • fide purchaser11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ purchaser

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purchaser trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ purchaser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purchaser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purchaser?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purchaser: Câu phủ định (15 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.