Câu tiếng Anh có từ “purchaser”
114 câu thật có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purchaser nghĩa là người mua. purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purchaser
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Being assured that he would, the intending purchaser requested that a hurdle might be set up.
Từ trong câu: purchaser, assure, intend, request, set, up
M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, the same purchaser may value the watch for experiential reasons, including excellent design, aesthetic quality and the experience of purchasing it.
Từ trong câu: purchaser, however, value, watch, reason, include, excellent, design
«Motivation and emotion/Book/2015/Luxury good purchase motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201060 (bản sửa đổi 2305282). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Am I so rich that I can afford to lose a fair purchaser because he may incline to hang or drown his bargain?
Từ trong câu: purchaser, rich, afford, lose, fair, because, incline, hang
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should Mr. Lambe have occasion to draw bills, while in Spain, on Mr. Adams, you may safely assure the purchasers that they will be paid.
Từ trong câu: purchaser, mr, occasion, draw, bill, safely, assure, paid
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 1 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #45847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An agreement which, it is evident, may be lawfully made; if the purchaser intends to supply other nations with those articles at a reasonable price.
Từ trong câu: purchaser, agreement, evident, make, intend, supply, nation, article
Hugo Grotius, The Rights of War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #46564. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Guarantees of authenticity, quality, and ease of use may attract purchasers even if unauthorized copying is theoretically cheaper.
Từ trong câu: authenticity, unauthorized, unauthorize, guarantee, quality, ease, use, attract
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purchaser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective purchaser | 29 lần |
| intending purchaser | 53 lần |
| fide purchaser | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purchaser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purchaser trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purchaser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purchaser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purchaser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purchaser: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.